会費制 [Hội Phí Chế]

かいひせい

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hệ thống tự trả tiền (ví dụ: cho tiệc cưới); hệ thống phí vào cửa; hệ thống phí thành viên