会計年度 [Hội Kế Niên Độ]

かいけいねんど
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000

Danh từ chung

năm tài chính

JP: その会社かいしゃ会計かいけい年度ねんど4月しがつから翌年よくねん3月さんがつまでである。

VI: Năm tài chính của công ty bắt đầu từ tháng Tư đến tháng Ba năm sau.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは苦労くろうして1997会計かいけい年度ねんど予算よさん作成さくせいした。
Họ đã vất vả lập ngân sách cho năm tài chính 1997.
日本にほんしん会計かいけい年度ねんど予算よさん通常つうじょう12月じゅうにがつ編成へんせいされる。
Ngân sách năm tài chính mới của Nhật Bản thường được lập vào tháng 12.
日本にほん会計かいけい年度ねんど4月しがつ1日ついたちから翌年よくねん3月さんがつ31日さんじゅういちにちまでである。
Năm tài chính của Nhật bắt đầu từ ngày 1 tháng 4 đến ngày 31 tháng 3 năm sau.

Hán tự

Từ liên quan đến 会計年度