会社営業 [Hội Xã Doanh Nghiệp]
かいしゃえいぎょう
Danh từ chung
quản lý kinh doanh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は父親の会社の営業を引き継いだ。
Anh ấy đã tiếp quản hoạt động kinh doanh của công ty cha.
会社は深刻な営業不振に陥っている。
Công ty đang rơi vào tình trạng kinh doanh ảm đạm nghiêm trọng.
彼は会社の売上の半分以上を取ってくるという営業成績を上げたので、彼は相当なボーナスがもらえるだろうと期待した。
Anh ấy đã đạt được thành tích kinh doanh chiếm hơn một nửa doanh thu của công ty, vì vậy anh ấy kỳ vọng sẽ nhận được một khoản thưởng lớn.