会社員 [Hội Xã Viên]
かいしゃいん
Danh từ chung
nhân viên công ty; nhân viên văn phòng; nhân viên cổ trắng
JP: 私の父は会社員です。
VI: Bố tôi là nhân viên công ty.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
会社員です。
Tôi là nhân viên văn phòng.
私は会社員です。
Tôi là nhân viên công ty.
彼は会社員です。
Anh ấy là nhân viên công ty.
日本の会社員はよく働く。
Nhân viên công sở Nhật làm việc rất chăm chỉ.
彼女は貿易会社の事務員です。
Cô ấy là nhân viên văn phòng của một công ty thương mại.
私は学生ですが、兄は会社員です。
Tôi là sinh viên, còn anh trai tôi là nhân viên công ty.
誰も我々を会社員と思うまい。
Có lẽ không ai nghĩ chúng tôi là nhân viên công ty.
この会社には従業員が100人いる。
Công ty này có 100 nhân viên.
その会社は従業員5人を首にした。
Công ty đó đã sa thải năm nhân viên.
その会社は、従業員を5人クビにした。
Công ty đó đã sa thải năm nhân viên.