会社勤め [Hội Xã Cần]

かいしゃづとめ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

làm việc cho công ty; làm nhân viên công ty

JP: わたし会社かいしゃつとめです。普通ふつうのサラリーマンです。

VI: Tôi làm việc cho một công ty. Tôi là một nhân viên văn phòng bình thường.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どちらの会社かいしゃにおつとめですか。
Bạn làm việc cho công ty nào?
どこの会社かいしゃにおつとめですか。
Bạn làm việc ở công ty nào?
会社かいしゃつとめをしているひとの、ほぼ3ぶんの1が眼鏡めがねをかけている。
Gần một phần ba nhân viên công sở đeo kính.