会社を辞める [Hội Xã Từ]
会社をやめる [Hội Xã]
かいしゃをやめる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
nghỉ việc công ty
JP: かんかんに怒った社員は、即刻会社を辞めた。
VI: Nhân viên tức giận đã nghỉ việc ngay lập tức.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は会社を辞めた。
Cô ấy đã nghỉ việc.
トムは会社を辞めた。
Tom đã nghỉ việc.
ジョンは会社を辞め、自分の会社を立ち上げました。
John đã nghỉ việc và thành lập công ty riêng.
この会社を辞めようと思う。
Tôi đang nghĩ đến việc nghỉ việc ở công ty này.
ジョンは会社を辞め、起業しました。
John đã nghỉ việc và khởi nghiệp.
彼は会社を辞めると本気で言った。
Anh ấy nói thật lòng là anh ấy sẽ nghỉ việc.
本気で会社辞めること考えてるの?
Bạn có thực sự đang cân nhắc việc nghỉ việc không?
彼は病気ということで会社を辞めた。
Anh ấy đã nghỉ việc vì bệnh tật.
彼は私に会社を辞めたいといった。
Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy muốn từ chức.
彼女は会社を辞めると心に決めている。
Cô ấy đã quyết định sẽ nghỉ việc.