休み時間 [Hưu Thời Gian]
やすみじかん
Danh từ chung
giờ nghỉ; giờ giải lao; giờ ra chơi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
休み時間になると彼は生き生きとしている。
Khi giờ nghỉ đến, anh ấy trở nên rất hăng hái.
昼食のため12時から1時まで1時間の休みがある。
Có một giờ nghỉ từ 12 giờ đến 1 giờ cho bữa trưa.
今日のお昼時間は、いつものレストランは家族のお葬式でお休みだ。
Giờ trưa hôm nay, nhà hàng quen thuộc đóng cửa vì đám tang gia đình.