伊達に [Y Đạt]
だてに
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
📝 thường với động từ phủ định
để trưng bày; để làm màu; phô trương; để trông đẹp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「めがねなくても大丈夫なの?」「あ、これ伊達めがねだから、頭よくなるかなと思って」
"Không cần kính cũng được à?" "À, đây là kính không độ, tôi đeo xem có thông minh hơn không."