任地 [Nhâm Địa]
にんち
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000
Độ phổ biến từ: Top 28000
Danh từ chung
nơi công tác; nơi làm việc
JP: 大使はまもなく現在の任地から召還されるだろう。
VI: Đại sứ sẽ sớm được triệu hồi từ nơi ông đang công tác.