仮性近視 [Phản Tính Cận Thị]

かせいきんし

Danh từ chung

cận thị giả

JP: 仮性かせい近視きんしというのはってましたが、まさか自分じぶん子供こども仮性かせい近視きんしになるなんておもってませんでした。

VI: Tôi biết về tật cận thị giả nhưng không ngờ con mình lại bị.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

仮性かせい近視きんしです。
Đó là tật cận thị giả.