付けっぱなし [Phó]

点けっぱなし [Điểm]

付けっ放し [Phó Phóng]

点けっ放し [Điểm Phóng]

つけっぱなし

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

để (đèn, TV, v.v.) bật; để (chìa khóa) trong ổ khóa

JP: エアコンをつけっぱなしにしないで。

VI: Đừng để điều hòa chạy suốt.

🔗 っぱなし