他力本願 [Tha Lực Bản Nguyện]

たりきほんがん

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

cứu rỗi bằng đức tin vào A Di Đà

🔗 阿弥陀

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

dựa vào người khác; phụ thuộc vào người khác

JP: 他力本願たりきほんがんじゃだめだよ。自分じぶんでなんとかしようという気持きもちがなくちゃ。

VI: Không thể chỉ trông chờ vào người khác, bạn phải tự mình cố gắng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

他力本願たりきほんがんじゃ、なかわたっていけないよ。
Không thể sống bằng cách trông chờ vào người khác.