仕様のない [Sĩ Dạng]

しようのない
しょうのない

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

vô vọng; vô dụng; không thể cứu vãn

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

ngớ ngẩn; vô lý; phi lý

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

運転うんてんしなかったら、くるまってても仕様しようがないでしょ?
Nếu không lái xe thì có xe cũng như không.
この文章ぶんしょうはそう解釈かいしゃくするよりほかに解釈かいしゃく仕様しようがない。
Bài văn này chỉ có thể giải thích theo cách đó.