仕様がない [Sĩ Dạng]

しょうがない
しようがない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

không có cách nào khác

JP: かれ発言はつげん解釈かいしゃくのしようがない。

VI: Lời nói của anh ta không thể hiểu theo một cách khác.

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

không thể tránh khỏi; không thể làm gì khác; không có lựa chọn; đành chịu

JP: 今回こんかいはあきらめな。しょうがないよ。

VI: Lần này đừng từ bỏ. Không sao đâu.

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 thường là 〜てもしょうがない

vô ích; vô nghĩa; không đủ

JP: 空席くうせきがあるのにっていてもしょうがない。

VI: Có chỗ ngồi mà đứng thì cũng chẳng ích gì.

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

vô vọng; phiền phức; rắc rối; kinh khủng

JP: あのはしょうがないだ。

VI: Đứa bé đó thật là không biết làm sao.

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 như 〜てしょうがない hoặc 〜でしょうがない

không chịu nổi; không thể chịu được; không thể không (làm, cảm thấy); rất muốn (làm)

JP: 今日きょうは、もうだるくてしょうがない。

VI: Hôm nay tôi mệt mỏi quá.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

運転うんてんしなかったら、くるまってても仕様しようがないでしょ?
Nếu không lái xe thì có xe cũng như không.
この文章ぶんしょうはそう解釈かいしゃくするよりほかに解釈かいしゃく仕様しようがない。
Bài văn này chỉ có thể giải thích theo cách đó.