仕方ない [Sĩ Phương]

しかたない

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

không có cách nào khác

JP: パーティーがどおしくて仕方しかたない。

VI: Tôi đang mong chờ bữa tiệc đến không thể chờ được.

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

không thể tránh khỏi; không thể làm gì khác; không có lựa chọn

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

📝 thường là 〜ても仕方ない

vô ích; không có tác dụng; không đủ

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

vô vọng; phiền phức; rắc rối; kinh khủng

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

📝 như 〜て仕方ない hoặc 〜で仕方ない

không chịu nổi; không thể chịu được; không thể không (làm, cảm thấy); rất muốn (làm)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はたらくより仕方しかたない。
Đành phải đi làm thôi.
仕方しかたなかったんだ。
Đó là điều không thể tránh khỏi.
それは仕方しかたない。
Điều đó không thể tránh khỏi.
あつくて仕方しかたない。
Quá nóng không chịu nổi.
仕方しかたがないよ。
Không còn cách nào khác.
わたしくより仕方しかたなかった。
Tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài việc đi.
月曜日げつようび仕方しかたかった。
Tôi đã hiểu cách làm vào thứ Hai.
とどまるより仕方しかたなかった。
Không còn cách nào khác ngoài việc ở lại.
料理りょうり仕方しかたがわかりません。
Tôi không biết cách nấu ăn.
運転うんてん仕方しかたなんて、からないよ。
Tôi không biết cách lái xe.