仕方ない [Sĩ Phương]
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
không có cách nào khác
JP: パーティーが待ち遠しくて仕方ない。
VI: Tôi đang mong chờ bữa tiệc đến không thể chờ được.
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
không thể tránh khỏi; không thể làm gì khác; không có lựa chọn
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
📝 thường là 〜ても仕方ない
vô ích; không có tác dụng; không đủ
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
vô vọng; phiền phức; rắc rối; kinh khủng
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
📝 như 〜て仕方ない hoặc 〜で仕方ない
không chịu nổi; không thể chịu được; không thể không (làm, cảm thấy); rất muốn (làm)