仕方がない [Sĩ Phương]
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
không có cách nào khác
JP: 彼を待つより仕方がない。
VI: Không còn cách nào khác ngoài việc chờ đợi anh ta.
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
không thể tránh khỏi; không thể làm gì khác; không có lựa chọn
JP: 自分でやったことだから仕方がないね。
VI: Vì là việc mình đã làm nên đành chịu thôi.
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
📝 thường là 〜ても仕方がない
vô ích; không có tác dụng; không đủ
JP: そんなに健康のことを心配しても仕方がない。
VI: Lo lắng về sức khỏe quá cũng không ích gì.
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
không thể chịu nổi; phiền phức; khó chịu
JP: 全くあの男は仕方がないうそつきだ。
VI: Thật là không thể chịu nổi, người đàn ông đó là một kẻ nói dối.
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
📝 như 〜て仕方がない hoặc 〜で仕方がない
không thể chịu nổi; không thể không (làm, cảm thấy); rất muốn (làm)
JP: コーヒーが飲みたくて仕方がない。
VI: Tôi rất muốn uống cà phê.