仕方がない [Sĩ Phương]

しかたがない
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không có cách nào khác

JP: かれつより仕方しかたがない。

VI: Không còn cách nào khác ngoài việc chờ đợi anh ta.

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không thể tránh khỏi; không thể làm gì khác; không có lựa chọn

JP: 自分じぶんでやったことだから仕方しかたがないね。

VI: Vì là việc mình đã làm nên đành chịu thôi.

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

📝 thường là 〜ても仕方がない

vô ích; không có tác dụng; không đủ

JP: そんなに健康けんこうのことを心配しんぱいしても仕方しかたがない。

VI: Lo lắng về sức khỏe quá cũng không ích gì.

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không thể chịu nổi; phiền phức; khó chịu

JP: まったくあのおとこ仕方しかたがないうそつきだ。

VI: Thật là không thể chịu nổi, người đàn ông đó là một kẻ nói dối.

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

📝 như 〜て仕方がない hoặc 〜で仕方がない

không thể chịu nổi; không thể không (làm, cảm thấy); rất muốn (làm)

JP: コーヒーがみたくて仕方しかたがない。

VI: Tôi rất muốn uống cà phê.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

仕方しかたがないよ。
Không còn cách nào khác.
ねむくて仕方しかたがなかった。
Tôi đã quá buồn ngủ.
そこへっても仕方しかたがない。
Đi đến đó cũng vô ích.
つより仕方しかたがなかった。
Chúng tôi không có lựa chọn nào khác ngoài việc chờ đợi.
今更いまさらいても仕方しかたがない。
Giờ khóc cũng vô ích thôi.
かれいたくて仕方しかたがなかったの。
Tôi đã muốn gặp anh ấy đến không chịu nổi.
いたくて仕方しかたがないんだ。
Tôi rất muốn được gặp.
ねいりするよりほか仕方しかたがない。
Không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng.
そのもうけるより仕方しかたがなかった。
Tôi không còn cách nào khác ngoài việc chấp nhận lời đề nghị đó.
くより仕方しかたがないんだ。
Không còn cách nào khác hơn là đi.