仕事探し [Sĩ Sự Thám]

しごとさがし

Danh từ chung

tìm việc; tìm kiếm việc làm

JP: 仕事しごとさがしをさきばしにするのはやめなさい。

VI: Hãy ngừng trì hoãn việc tìm kiếm công việc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

仕事しごとさがすよ。
Tôi sẽ tìm một công việc khác.
ぼくらは仕事しごとさがしています。
Chúng tôi đang tìm kiếm việc làm.
いま仕事しごとさがしてるの?
Bạn vẫn đang tìm việc à?
あたらしい仕事しごとさがしてるの?
Bạn đang tìm việc mới à?
仕事しごとをおさがしですか?
Bạn đang tìm việc làm à?
わたし仕事しごとさがしています。
Tôi đang tìm kiếm việc làm.
あたらしい仕事しごとさがしています。
Tôi đang tìm kiếm một công việc mới.
仕事しごとさがしてるんだ。
Tôi đang tìm việc làm.
いい仕事しごとさがしなさい。
Hãy tìm một công việc tốt.
仕事しごとさがしてるんだって?
Bạn đang tìm việc à?