仕事帰り [Sĩ Sự Quy]
しごとがえり
Danh từ chung
trên đường về nhà từ công việc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
仕事帰りに会わない?
Chúng ta gặp nhau sau giờ làm không?
仕事から帰りがてらスーパーに行ってきた。
Tôi đã ghé siêu thị trên đường về nhà từ công việc.
仕事帰りに、ビールを6本買ったんだ。
Sau khi tan sở, tôi đã mua sáu chai bia.
仕事帰りに、ビールを1パック買っといたよ。
Sau khi tan sở, tôi đã mua một bao bia.
ときどき彼は、仕事の帰りにこの書店に立ち寄ります。
Đôi khi anh ấy ghé vào hiệu sách này sau giờ làm việc.
トムは仕事帰りにビールを買うことを止められない。
Tom không thể ngừng mua bia sau khi tan sở.
今日は仕事が終わってから、歯の定期クリーニングに行ってくるから、帰りが遅くなるよ。
Hôm nay sau khi tan làm, tôi sẽ đi làm vệ sinh răng miệng định kỳ nên sẽ về muộn.