仕事に応募する [Sĩ Sự Ứng Mộ]
しごとにおうぼする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
nộp đơn xin việc
JP: その仕事に応募したらどうだい。
VI: Sao bạn không thử ứng tuyển vào công việc đó?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
仕事に応募する。
Nộp đơn xin việc.
彼は仕事に応募した。
Anh ấy đã ứng tuyển vào một công việc.
トムはその仕事に応募した。
Tom đã ứng tuyển vào công việc đó.
通訳の仕事に応募したらどうですか。
Sao bạn không thử ứng tuyển vào công việc phiên dịch?
市民プールの監視の仕事に応募しました。
Tôi đã nộp đơn xin làm việc giám sát tại bể bơi công cộng.
彼女は販売員としての仕事に応募した。
Cô ấy đã nộp đơn xin việc làm nhân viên bán hàng.
彼はその仕事に応募し、採用された。
Anh ấy đã ứng tuyển công việc đó, và đã được nhận vào làm.
彼女はパートの仕事に応募するといってきかなかった。
Cô ấy đã nói là sẽ nộp đơn xin việc bán thời gian và không thay đổi quyết định.
彼は仕事に応募したがその場で断られた。
Anh ấy đã ứng tuyển vào một công việc nhưng bị từ chối ngay tại chỗ.
トムはコンピューター会社の仕事に応募するつもりなんだよ。
Tom định ứng tuyển vào công ty máy tính.