今明日 [Kim Minh Nhật]
こんみょうにち
Danh từ chungTrạng từ
hôm nay và ngày mai
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
明日の今ごろはパリにいるはずだ。
Vào lúc này ngày mai, tôi sẽ ở Paris.
明日の今ごろまでには、私はロンドンにいるでしょう。
Vào lúc này ngày mai, tôi sẽ ở London.
彼は明日の今ごろはロンドンにいるだろう。
Vào lúc này ngày mai, anh ấy sẽ ở London.
眠いけど今寝たら明日のテストがやばい。
Tôi buồn ngủ nhưng nếu ngủ bây giờ thì kỳ thi ngày mai sẽ rất nguy hiểm.
明日の今ごろはロンドン見物をしているでしょう。
Vào lúc này ngày mai, chúng ta sẽ đang tham quan London.
私は明日の今ごろテレビを見ているだろう。
Vào khoảng thời gian này ngày mai, tôi sẽ đang xem TV.
明日の今ごろは図書館で勉強しているでしょう。
Vào lúc này ngày mai, tôi sẽ đang học ở thư viện.
明日の今ごろ私は試験を受けているだろう。
Vào lúc này ngày mai, tôi sẽ đang làm bài kiểm tra.
我々は明日の今ごろはロンドンにいるだろう。
Chúng ta có thể sẽ ở London vào lúc này ngày mai.
明日の今ごろは太平洋の上を飛んでいることでしょう。
Vào lúc này ngày mai, tôi sẽ đang bay trên Thái Bình Dương.