今日明日 [Kim Nhật Minh Nhật]
きょうあす
Danh từ chung
hôm nay và ngày mai
Danh từ chung
hôm nay hoặc ngày mai
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「クリスマスは、明日じゃなくて今日よ!」「違うよ。明日よ!」
"Giáng sinh không phải ngày mai, mà là hôm nay đấy!" "Không, ngày mai mới đúng!"
今日は今日の風が吹き、明日は明日の風が吹く。
Hôm nay gió hôm nay thổi, ngày mai gió ngày mai thổi.
今日は雨だったが明日はどうだろう?
Hôm nay trời mưa nhưng không biết ngày mai thế nào.
明日の百より今日の五十。
Năm mươi hôm nay còn hơn trăm ngày mai.
明日よりも今日行きたいんだ。
Tôi muốn đi hôm nay hơn là ngày mai.
今日は地上、明日は地下。
Hôm nay trên mặt đất, ngày mai dưới lòng đất.
今日の友は、明日の敵である。
Bạn hôm nay có thể là kẻ thù ngày mai.
今日は月曜日で、明日は火曜日です。
Hôm nay là thứ Hai và ngày mai là thứ Ba.
会議は今日だっけ?それとも明日だっけ?
Cuộc họp là hôm nay phải không? Hay là ngày mai?
会議は今日でした?それとも明日でした?
Cuộc họp là hôm nay phải không? Hay là ngày mai?