今日のところは [Kim Nhật]

今日の所は [Kim Nhật Sở]

きょうのところは

Cụm từ, thành ngữ

tạm thời

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょうビザの申請しんせいをするところだ。
Hôm nay tôi đang đi nộp đơn xin visa.
今日きょうボストンからかえってきたところだよ。
Tôi vừa trở về từ Boston hôm nay.
今日きょう牛乳ぎゅうにゅうがぼくのところへなかったのですが。
Hôm nay sữa không đến chỗ tôi.
今日きょう午後ごご作文さくぶんわたしのところまでってきなさい。
Chiều nay hãy mang bài văn đến chỗ tôi.
今日きょうくんるのかなとおもっていたところだよ。
Tôi đang tự hỏi liệu hôm nay bạn có đến không.
今日きょう午後ごご明日あした午後ごごくんのところへってもいいですか。
Tôi có thể đến thăm bạn vào chiều nay hoặc chiều mai được không?
「キツネの嫁入よめいりですね」「はぁ?」「今日きょうは81パーセントの確率かくりつれますが、ところによっては天気てんきです」
"Hôm nay dự báo có 81% khả năng là trời nắng, nhưng một số nơi sẽ có mưa rào."
今日きょうでも、世界せかい色々いろいろなところに永続えいぞくてきいえたない人々ひとびと集団しゅうだん少数しょうすう存在そんざいしている。
Ngay cả ngày nay, vẫn còn tồn tại những nhóm người không có nhà ở vĩnh viễn ở nhiều nơi trên thế giới.
今日きょう放課後ほうかごなに予定よていある?」「べつにないけどなんで?」「ちょっときたいところがあるんだけどってくれない?」
"Bạn có kế hoạch gì sau giờ học hôm nay không?" - "Không có gì, tại sao vậy?" - "Có một nơi tôi muốn đi, bạn có thể đi cùng tôi không?"