今日た [Kim Nhật]

こんにった

Danh từ chungTrạng từ

📝 nhấn mạnh; dùng trong sân khấu Nhật Bản

hôm nay; ngày này

🔗 今日

Danh từ chungTrạng từ

dạo này; gần đây; hiện nay

🔗 今日

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょうは。
Xin chào.
今日きょう立春りっしゅんです。
Hôm nay là ngày đầu xuân.
今日きょう氷点下ひょうてんかです。
Hôm nay cũng dưới điểm đông.
今日きょう非番ひばんです。
Hôm nay tôi không trực.
今日きょうはありがとうございました。
Cảm ơn bạn vì hôm nay.
今日きょうはどうだった?
Hôm nay thế nào?
今日きょう仕事しごと
Hôm nay bạn đi làm à?
今日きょう予定よていは?
Hôm nay có dự định gì không?
今日きょうやすみです。
Hôm nay là ngày nghỉ.
今日きょうない。
Hôm nay anh ấy không đến.