今シーズン [Kim]

こんシーズン

Danh từ chung

mùa này

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

スイカはいまがシーズンです。
Mùa của dưa hấu đang đến.
いちごいまがシーズンだ。
Bây giờ là mùa của dâu tây.
いま牡蠣かきのシーズン?
Bây giờ là mùa hàu à?
トムはこんシーズンゴールをめた?
Tom đã ghi bàn trong mùa giải này chưa?
かれらのチームはこんシーズンほとんど勝算しょうさんたたたない。
Đội của họ gần như không có cơ hội thắng trong mùa giải này.
わたしたちはこんシーズンたくさん試合しあいをした。
Chúng tôi đã chơi nhiều trận đấu trong mùa giải này.
こんシーズン、インフルエンザの予防よぼう接種せっしゅけましたか?
Bạn đã tiêm vắc-xin phòng cúm mùa này chưa?
こんシーズンは我々われわれのチームがリーグで優勝ゆうしょうした。
Mùa này đội chúng tôi đã vô địch giải đấu.