今ほど [Kim]

今程 [Kim Trình]

いまほど

Cụm từ, thành ngữ

📝 thường với câu phủ định

như bây giờ

JP: 学生がくせい時代じだいかれいまほどやさしくなかった。

VI: Hồi học sinh, anh ấy không hiền lành như bây giờ.

Cụm từ, thành ngữ

vừa nãy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いま土砂降どしゃぶりだよ。
Bây giờ trời đang mưa tầm tã.
いまもベジタリアンなの?
Bạn vẫn là người ăn chay à?
いまならどう?
Bây giờ thì sao?
いまなにだったの?
Điều gì vừa xảy ra vậy?
いまくぞ!
Tôi sẽ đi ngay bây giờ!
いまいたの?
Bạn vừa mới đến à?
いまおもせない。
Bây giờ tôi không nhớ ra.
いまからます。
Tôi sẽ đi ngay bây giờ.
いまからくよ。
Tôi sẽ đi ngay bây giờ.
いまから仕事しごとですよ。
Tôi sắp đi làm đây.