今はこれまで [Kim]
今は是迄 [Kim Thị Hất]
今は此れ迄 [Kim Thử Hất]
今は是まで [Kim Thị]
いまはこれまで
Liên từCụm từ, thành ngữTrạng từ
không thể tránh khỏi; đây là nó; đây là kết thúc; không còn lựa chọn nào khác; tất cả đã kết thúc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今これが必要なの?
Bây giờ bạn cần cái này à?
これが今のトレンドでしょ。
Đây là xu hướng hiện tại.
今のところこれで間に合う。
Hiện tại điều này là đủ.
これは今流行の歌です。
Đây là bài hát đang thịnh hành hiện nay.
今すぐこれを読んで。
Đọc cái này ngay bây giờ.
今の私にはこれが精一杯です。
Đây là tất cả những gì tôi có thể làm bây giờ.
今、これは俺の町だ。
Bây giờ, đây là thị trấn của tôi.
これで今我々に十分です。
Với điều này, chúng ta đã đủ.
今持っているお金はこれだけです。
Đây là tất cả tiền tôi đang có.
今持ってるお金はこれだけだ。
Đây là tất cả số tiền tôi đang có.