今のまま [Kim]

今の儘 [Kim Tẫn]

いまのまま

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

như hiện tại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このいえいまのままではれないだろう。
Ngôi nhà này khó có thể bán được trong tình trạng hiện tại.
わたしはあなたにはいまのままでいてほしい。
Tôi muốn bạn giữ nguyên như bây giờ.
事態じたいいまのままでももう十分じゅっぷんわるくなっている。
Tình hình hiện tại đã đủ tồi tệ.
自分じぶんにおかねがあるならそうするさ。でもいまのままじゃなにもできないんだよ。
Nếu tôi có tiền thì tôi sẽ làm vậy. Nhưng với tình hình hiện tại, tôi không thể làm gì cả.
そんなところくくらいならわたしはむしろこのままいまいるところにいたい。
Nếu phải đến những nơi như thế, tôi thà ở lại đây còn hơn.