今のうち [Kim]
今の内 [Kim Nội]
いまのうち
Cụm từ, thành ngữ
📝 thường là ~に
bây giờ (khi thời điểm chín muồi); trong khi còn có thể
JP:
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたは、今のうちに家に帰ることですね。
Bây giờ bạn nên về nhà.
忘れないうちに今すぐやりなさい。
Hãy làm ngay bây giờ trước khi quên.
これが今までに降ったうちで一番の大雪だ。
Đây là trận tuyết lớn nhất từ trước đến nay.
これが今まであったうちで一番すごい降雪だ。
Đây là trận tuyết rơi dữ dội nhất từ trước đến nay.
最初のうちは彼女を好きではなかったが今は好きです。
Ban đầu tôi không thích cô ấy, nhưng bây giờ thì tôi thích.
今のところ、彼がうちのチームで一番いいバッターだ。
Hiện tại, anh ấy là tay đánh bóng chày giỏi nhất trong đội của chúng tôi.
それは私が今まで見たうちで一番高い木です。
Đó là cái cây cao nhất mà tôi đã từng thấy.
これは私が今までに見たうちで一番強い犬だ。
Đây là con chó mạnh nhất mà tôi từng thấy.
あれは私が今まで読んだうちで一番面白い小説だった。
Đó là cuốn tiểu thuyết hay nhất trong những cuốn tiểu thuyết mà tôi từng đọc.
これは私が今までにみたうちで最も高い建物だ。
Đây là tòa nhà cao nhất mà tôi từng thấy.