今に見ていろ [Kim Kiến]
いまにみていろ
Cụm từ, thành ngữ
cứ chờ đấy!
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたは今テレビを見ていません。
Bạn không đang xem TV.
彼は今テレビを見ている。
Anh ấy đang xem TV.
トムは今テレビを見ていません。
Tom không đang xem TV.
私は明日の今ごろテレビを見ているだろう。
Vào khoảng thời gian này ngày mai, tôi sẽ đang xem TV.
今行くと、トムはテレビを見ているところでしょう。
Nếu đi bây giờ, chắc Tom đang xem TV.
彼女は今まで見たこともない見事なスタイルをしている。
Cô ấy có một phong cách tuyệt vời mà tôi chưa từng thấy.
彼は今まで見た中ではもっとも大きな眉毛をしている。
Anh ấy có đôi lông mày to nhất mà tôi từng thấy.
今まで、トムが女の子と一緒にいるの見たことないよ。
Tôi chưa bao giờ thấy Tom ở cùng một cô gái.
明日の夜は、友達と映画を見に行く約束をしているので、今から楽しみだ。
Tôi đã hẹn với bạn bè đi xem phim vào tối mai, nên giờ đang rất háo hức.
以前はいつも腕時計をしていたトムだったが、今ではただ自分のスマホを見るだけだ。
Trước kia Tom lúc nào cũng đeo đồng hồ, nhưng bây giờ chỉ nhìn vào điện thoại của mình thôi.