今となっては [Kim]

いまとなっては

Cụm từ, thành ngữ

bây giờ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それで、いまからどうなる?
Vậy bây giờ sẽ ra sao?
いまから会議かいぎかなければならない。
Tôi phải đi dự họp ngay bây giờ.
いまのところこちらだけになります。
Hiện tại chỉ có mình tôi thôi.
いまかえらなければなりませんか。
Tôi phải về bây giờ phải không?
こん演奏えんそうしなければならない。
Tôi phải biểu diễn ngay bây giờ.
おそいけどいまとなってはれた。
Tuy muộn nhưng bây giờ tôi đã quen.
いま、ちょっとナーバスになってて。
Bây giờ tôi đang hơi lo lắng.
いま停電ていでんがあったらどうなるだろう。
Nếu có mất điện bây giờ thì sao nhỉ?
先生せんせいになったいまはそうかんがえない。
Bây giờ tôi đã trở thành giáo viên, tôi không nghĩ như vậy nữa.
いまごろの天気てんきてにならない。
Thời tiết bây giờ thật khó đoán.