人間社会 [Nhân Gian Xã Hội]
にんげんしゃかい
Danh từ chung
xã hội loài người
JP: 言語は人間社会にとって欠くことのできない道具である。
VI: Ngôn ngữ là một công cụ không thể thiếu trong xã hội loài người.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人間は社会を形成する。
Con người tạo nên xã hội.
人間は社会的な動物です。
Con người là động vật xã hội.
人間は生まれつき社会的な動物だ。
Con người là động vật xã hội từ bẩm sinh.
トムは反社会的人間だ。
Tom là một người chống đối xã hội.
紛争のない人間社会はありえない。
Không có xã hội loài người nào không có xung đột.
国家は人間社会が到達可能な最終段階でしょうか?
Liệu quốc gia có phải là giai đoạn cuối cùng mà xã hội loài người có thể đạt được không?
人間社会のことがらにおいて、恐怖ではなく希望が創造の原理となる。
Trong xã hội loài người, hy vọng, chứ không phải nỗi sợ, là nguyên tắc sáng tạo.
人間は共同体の中で生活しており、一定の社会生活の型に順応しなければならない。
Con người sống trong cộng đồng và phải thích nghi với một mô hình xã hội nhất định.
この地域社会に住む一人一人は、健康な人間が持つ免疫機構の細胞のようなものだ。
Mỗi người sống trong cộng đồng khu vực này giống như tế bào của hệ thống miễn dịch của một con người khỏe mạnh.