人間ができている [Nhân Gian]

人間が出来ている [Nhân Gian Xuất Lai]

にんげんができている

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

trưởng thành và tốt bụng; cân bằng tốt; là người tốt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人間にんげん背骨せぼねは、33ないし34個さんじゅうよんこほねでできています。
Xương sống con người được cấu tạo từ 33 hoặc 34 chiếc xương.
ひかりファイバーケーブルは人間にんげんかみほどのほそさのちいさなガラスでできている。
Cáp quang được làm từ những sợi thủy tinh mảnh như tóc người.
人間にんげんは、言葉ことばをしゃべり、ものをかんがえることができるというてん動物どうぶつとはことなっている。
Con người khác biệt với động vật ở chỗ có thể nói chuyện và suy nghĩ.
人間にんげんかんがえたり、言葉ことば使つかったりできるというてんで、動物どうぶつとはことなっている。
Con người khác biệt với động vật ở chỗ có thể suy nghĩ và sử dụng ngôn ngữ.
長吉ちょうきち人間にんげんというものはとしると、わか時分じぶん経験けいけんしたわかいものしからない煩悶はんもん不安ふあんをばけろりとわすれてしまって、つぎ時代じだいうまれてわかいもののうえきわめて無頓着むとんじゃく訓戒くんかい批評ひひょうすることのできる便利べんり性質せいしつっているものだ、としったものとわかいもののには到底とうてい一致いっちされない懸隔けんかくのあることをつくづくかんじた。
Choukichi cảm thấy rằng con người, khi già đi, dường như quên mất những lo âu và bất an mà họ chỉ biết khi còn trẻ, và trở nên vô cảm khi dạy dỗ và phê bình thế hệ trẻ tiếp theo mà không hề hay biết.