人道的 [Nhân Đạo Đích]

じんどうてき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 10000

Tính từ đuôi na

nhân đạo

JP: それは罪人ざいにんたいするもっとも人道的じんどうてき刑罰けいばつではないか。

VI: Đó không phải là hình phạt nhân đạo nhất dành cho tội phạm sao?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

難民なんみん人道的じんどうてき援助えんじょおこないました。
Chúng tôi đã thực hiện viện trợ nhân đạo cho người tị nạn.
なんにんも、拷問ごうもんまた残虐ざんぎゃくな、人道的じんどうてきしくは屈辱くつじょくてき取扱とりあつかいしくは刑罰けいばつけることはない。
Không ai được phép chịu đựng hình phạt hoặc đối xử tàn bạo, vô nhân đạo hoặc làm nhục.
てい賃金ちんぎん劣悪れつあく労働ろうどう条件じょうけん一方いっぽうてき首切くびきりなどの経済けいざい労働ろうどう問題もんだいはもとより、各種かくしゅ人道的じんどうてき問題もんだいまでもこしている。
Vấn đề kinh tế và lao động như mức lương thấp, điều kiện làm việc tồi tệ, sa thải một chiều, và cả các vấn đề nhân đạo khác đã được gây ra.

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 人道的
  • Cách đọc: じんどうてき
  • Loại từ: Tính từ đuôi-na (な形容詞)
  • Nghĩa khái quát: mang tính nhân đạo, nhân văn, nhân ái; phù hợp với chuẩn mực đạo lý bảo vệ con người.
  • Lĩnh vực hay gặp: quốc tế, cứu trợ, luật nhân đạo, chính sách xã hội.
  • Độ trang trọng: cao, văn bản chính sách và báo chí.

2. Ý nghĩa chính

- Ý nghĩa: nhân đạo/nhân văn, nhấn mạnh hành vi, chính sách tôn trọng nhân phẩm, bảo vệ sinh mạng và quyền lợi con người, nhất là trong khủng hoảng, xung đột, thiên tai. Ví dụ: 人道的支援 (hỗ trợ nhân đạo), 人道的配慮 (cân nhắc nhân đạo).

3. Phân biệt

  • 人道的 vs 人間的: 人間的 là “có tình người” (ấm áp, cảm thông) ở mức đời thường; 人道的 mang sắc thái chuẩn mực/luật định quốc tế.
  • 人道的 vs 合法的: 合法的 là “hợp pháp”; 人道的 là “nhân đạo”. Một việc có thể hợp pháp nhưng chưa chắc nhân đạo.
  • Đối lập: 非人道的 (phi nhân đạo), chỉ hành vi tàn nhẫn, trái nhân đạo.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu thường gặp:
    • 人道的な支援/対応/配慮/判断/措置
    • 人道的見地から/観点で(từ quan điểm nhân đạo)
    • 人道的危機/課題/回廊(hành lang nhân đạo)
    • 難民を人道的に受け入れる/保護する
  • Ngữ cảnh: tin quốc tế, NGO, cơ quan Liên Hợp Quốc, pháp luật nhân đạo quốc tế.
  • Đi kèm phó từ: 十分に、早急に、真に + 人道的.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
人文的Liên quanthuộc nhân vănNghiêng học thuật; khác “nhân đạo”.
人間的Gần nghĩacó tình ngườiĐời thường, cảm xúc.
慈善Gần nghĩatừ thiệnHoạt động thiện nguyện.
博愛Gần nghĩabác áiSắc thái tôn giáo/triết học.
非人道的Đối nghĩaphi nhân đạoTrái với chuẩn mực nhân đạo.
合法的Phân biệthợp phápKhía cạnh pháp lý, không đồng nhất với nhân đạo.
国際人道法Liên quanluật nhân đạo quốc tếKhung pháp lý điều chỉnh hành vi trong xung đột.

6. Bộ phận & cấu tạo từ

- 人: người.
- 道: đạo, con đường, đạo lý.
- 的: hậu tố biến danh từ thành tính từ “mang tính…”.
Kết hợp: “mang tính đạo lý của con người” → nhân đạo.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi viết luận hay báo cáo, “人道的見地から” là cụm mở bài gọn gàng để nêu lập trường đạo lý. Tuy nhiên, hãy gắn với tiêu chí cụ thể (an toàn, phẩm giá, tiếp cận dịch vụ thiết yếu) để lập luận không chung chung.

8. Câu ví dụ

  • 政府は被災地に人道的な支援を迅速に送った。
    Chính phủ đã nhanh chóng gửi hỗ trợ nhân đạo tới vùng thiên tai.
  • 人道的見地から、難民の受け入れを拡大する。
    Từ quan điểm nhân đạo, mở rộng tiếp nhận người tị nạn.
  • 拘束された人々を人道的に扱うべきだ。
    Cần đối xử một cách nhân đạo với những người bị giam giữ.
  • 国際機関は人道的回廊の設置を要請した。
    Các tổ chức quốc tế đã yêu cầu thiết lập hành lang nhân đạo.
  • 医療へのアクセスは人道的な最低基準だ。
    Tiếp cận y tế là tiêu chuẩn tối thiểu về nhân đạo.
  • その措置は合法だが、人道的とは言い難い。
    Biện pháp đó hợp pháp nhưng khó có thể gọi là nhân đạo.
  • 現地では人道的危機が深刻化している。
    Tại địa phương, khủng hoảng nhân đạo đang trầm trọng hơn.
  • 私たちは人道的支援物資の配布を手伝った。
    Chúng tôi đã hỗ trợ phân phát hàng cứu trợ nhân đạo.
  • 判決は人道的配慮に欠けていると批判された。
    Bản án bị chỉ trích là thiếu cân nhắc nhân đạo.
  • 被害者の尊厳を守ることが最も人道的だ。
    Bảo vệ phẩm giá của nạn nhân là điều nhân đạo nhất.
💡 Giải thích chi tiết về từ 人道的 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?