人車 [Nhân Xa]
じんしゃ
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
xe kéo tay
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あれ近所の人の車ですよ。
Đó là xe của người hàng xóm.
この車は5人乗りです。
Chiếc xe này có chỗ cho 5 người.
この車は5人乗りです。
Chiếc xe này có sức chứa 5 người.
この車は5人乗れる。
Chiếc xe này có thể chở được 5 người.
男の人が車に撥ねられて、運転手が車で走り去った。
Một người đàn ông bị xe đâm và tài xế đã phóng xe bỏ chạy.
車を2台もつ人が2、3人いる。
Có hai, ba người sở hữu hai chiếc xe.
アメリカ人は速く走る車の好きな人が多い。
Nhiều người Mỹ thích xe chạy nhanh.
彼らは怪我人を病院まで車で運んだ。
Họ chở những người bị thương đến bệnh viện.
最近は車で旅行する人が多い。
Gần đây nhiều người đi du lịch bằng ô tô.
車には一人分の空きがあった。
Trong xe còn một chỗ trống.