人見知り [Nhân Kiến Tri]

ひとみしり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

nhút nhát; sợ người lạ

JP: 彼女かのじょ人見知ひとみしりをする。

VI: Cô ấy ngại giao tiếp với người lạ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし人見知ひとみしりをする。
Tôi là người nhút nhát.
かれ人見知ひとみしりする。
Anh ấy ngại giao tiếp.
トムは人見知ひとみしりがはげしい。
Tom rất nhút nhát.
わたし人見知ひとみしりではなし下手へただからか、なかなか会話かいわつづかないんだよね。
Tôi hay ngại với lại không giỏi ăn nói, nên rất khó để tôi duy trì một cuộc trò chuyện.
うちの人見知ひとみしりがはげしくて、いつもわたしうしろにかくれてしまうの。
Con nhà tôi rất sợ người lạ, nên lúc nào cũng trốn sau lưng tôi thôi.