人笑われ [Nhân Tiếu]

ひとわらわれ

Tính từ đuôi naDanh từ chung

trò cười

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひとからわらわわれるのにれていない。
Tôi không quen bị người khác cười nhạo.
そんなばかなことをすれば、ひとわらわわれますよ。
Nếu bạn làm những điều ngốc nghếch như thế, mọi người sẽ cười bạn đấy.
トムはひとわらわわれることをおそれていた。
Tom sợ bị người khác cười nhạo.
ひとわらうことが出来できることで、のすべての造物ぞうぶつ区別くべつされる。
Con người được phân biệt với tất cả các sinh vật khác bởi khả năng cười.
大切たいせつひとわらっている写真しゃしん祭壇さいだん仏壇ぶつだんかざられていれば、わせたときに故人こじんこえこえてくるとおもうんです」とかれはなす。
"Tôi nghĩ rằng nếu có một bức ảnh của người thân yêu đang cười được trang trí trên bàn thờ, bạn sẽ nghe thấy tiếng của người đã khuất mỗi khi bạn cầu nguyện," anh ấy nói.