人種的偏見 [Nhân Chủng Đích Thiên Kiến]
じんしゅてきへんけん
Danh từ chung
định kiến chủng tộc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は人種的な偏見を強く持っている人ではない。
Anh ấy không phải là người có thành kiến sắc tộc mạnh mẽ.
人種的偏見のない人はいないという事実は否定できない。
Không thể phủ nhận sự thật là không có ai không có định kiến sắc tộc.