人知を超えた [Nhân Tri Siêu]

人智を超えた [Nhân Trí Siêu]

じんちをこえた

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

vượt quá sự hiểu biết của con người

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それは人知じんち範囲はんいえている。
Điều đó vượt ra ngoài phạm vi hiểu biết của con người.