人知れぬ [Nhân Tri]
ひとしれぬ
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
bí mật
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の服装で外国人だということが知れた。
Qua trang phục, người ta biết anh ấy là người nước ngoài.
例えば、フランス人ならロシア人のジョークを聞いてもなかなか笑えないかも知れない。
Ví dụ, người Pháp có thể không cười được khi nghe trò đùa của người Nga.
これと同様に、イギリス人なら涙を出して笑いそうな冗談でも、ロシア人なら全然おもしろくないと思うかも知れない。
Tương tự như vậy, một trò đùa khiến người Anh phải bật cười có thể không hề hài hước đối với người Nga.
アメリカ人が事件に対して影響力をもっと持っていなかったならば、戦争はたぶん避けられたかも知れない。
Nếu người Mỹ có ảnh hưởng hơn đến vụ việc, có lẽ chiến tranh đã có thể tránh được.
かげでは、二人して僕のことを迂濶な奴、頓馬な奴、助平な奴などあざ笑っているのかも知れないと、僕は非常に不愉快を感じた。
Tôi cảm thấy rất khó chịu khi nghĩ rằng họ có thể đang cười nhạo tôi là kẻ ngốc nghếch, đần độn và dâm đãng.