人気歌手 [Nhân Khí Ca Thủ]

にんきかしゅ

Danh từ chung

ca sĩ nổi tiếng; thần tượng nhạc pop

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あの歌手かしゅ人気にんきるよ。
Ca sĩ đó sẽ nổi tiếng.
彼女かのじょ人気にんき急上昇きゅうじょうしょう歌手かしゅだ。
Cô ấy là một ca sĩ đang nổi tiếng nhanh chóng.
その歌手かしゅおんな人気にんきがある。
Ca sĩ đó rất được các cô gái yêu thích.
その人気にんき歌手かしゅ自殺じさつした。
Ca sĩ nổi tiếng đó đã tự tử.
その歌手かしゅ若者わかもの人気にんきがある。
Ca sĩ đó được giới trẻ yêu thích.
彼女かのじょ歌手かしゅとして人気にんき急上昇きゅうじょうしょうちゅうである。
Cô ấy đang rất nổi tiếng như một ca sĩ.
その歌手かしゅ若手わかてにとても人気にんきがある。
Ca sĩ đó rất được lòng người trẻ.
彼女かのじょはある人気にんき歌手かしゅている。
Cô ấy trông giống một ca sĩ nổi tiếng nào đó.
その歌手かしゅは、若者わかものにとても人気にんきがある。
Ca sĩ đó rất được lòng người trẻ.
この歌手かしゅあまいルックスで人気にんきがでました。
Ca sĩ này đã trở nên nổi tiếng nhờ vẻ ngoài ngọt ngào.