人気作家 [Nhân Khí Tác Gia]
にんきさっか
Danh từ chung
nhà văn nổi tiếng
JP: 私は昨年あの人気作家にあったことを決して忘れないだろう。
VI: Tôi sẽ không bao giờ quên việc gặp tác giả nổi tiếng đó vào năm ngoái.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その作家は表現の仕方がうまいので、とても人気がある。
Nhà văn đó rất phổ biến vì cách thể hiện rất tài tình.
人気作家の翻案によって、古典に新たな命が吹き込まれた。
Nhờ sự chuyển thể của một nhà văn nổi tiếng, tác phẩm cổ điển đã được thổi vào một làn gió mới.