人民元 [Nhân Dân Nguyên]
じんみんげん
Danh từ chung
nhân dân tệ; đồng nhân dân tệ Trung Quốc
JP: 今回、まだ両替していなかったので、日本円を人民元に替える必要があった。
VI: Lần này, do chưa đổi tiền, tôi cần đổi yên Nhật sang nhân dân tệ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ドルが円をはじめとする主要なアジア通貨に対して急落しているなか、実質上のドルペッグ政策を採っている中国の人民元は割安となっている。
Trong bối cảnh đồng đô la đang giảm giá mạnh so với đồng yên và các đồng tiền chính khác của châu Á, đồng nhân dân tệ của Trung Quốc, quốc gia áp dụng chính sách neo đồng đô la, lại trở nên rẻ.