人時 [Nhân Thời]

にんじ

Danh từ chung

giờ công

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはいわゆるときひとだ。
Anh ấy là cái gọi là nhân vật của thời đại.
そのときわたし一人ひとりでした。
Lúc đó, tôi đang một mình.
どんなひとでもりのときはある。
Mọi người đều có thời đỉnh cao của mình.
二人ふたり素敵すてきときごしました。
Hai người đã có những khoảnh khắc tuyệt vời.
よるはたいていのひとときである。
Vào ban đêm, hầu hết mọi người đều đi ngủ.
トラは空腹くうふくときひとおそうものだ。
Hổ sẽ tấn công người khi đói.
昨日きのう10時じゅうじそとにはなん百人ひゃくにんものひとがいた。
Lúc 10 giờ hôm qua, có hàng trăm người ở bên ngoài.
わたしえきときおとこひとた。
Khi tôi rời ga, tôi đã nhìn thấy một người đàn ông.
6時ろくじ4人よにん予約よやくしたいのですが。
Tôi muốn đặt bàn cho 4 người lúc 6 giờ.
トムはそのときいえ1人ひとりでいた。
Lúc đó, Tom ở nhà một mình.