人払い [Nhân Chàng]
ひとばらい
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
đuổi người ra ngoài
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この小切手は持参人払いだ。
Tấm séc này là thanh toán cho người mang đến.
大阪の中村さんから料金受信人払いの電話が入っています。お受けになりますか。
Có cuộc gọi từ anh Nakamura ở Osaka, người gọi trả tiền. Bạn có nhận không?