人当たりがいい [Nhân Đương]

人当たりが良い [Nhân Đương Lương]

人当たりがよい [Nhân Đương]

ひとあたりがいい – 人当たりがいい・人当たりが良い
ひとあたりがよい – 人当たりが良い・人当たりがよい

Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii

dễ gần; hòa đồng; thân thiện

🔗 人当たりの良い

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ人当ひとあたりがいい。
Cô ấy có tính cách dễ gần.
ナンシーは人当ひとあたりがいいとうよりもおもいやりがあるんだ。
Nancy không chỉ dễ gần mà còn rất ân cần.