人年 [Nhân Niên]

じんねん
にんねん

Danh từ chung

người-năm; công-năm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

2人ふたり子供こどもとしすと父親ちちおやとしひとしかった。
Tổng số tuổi của hai đứa trẻ bằng tuổi của người cha.
まなべないほどとしったひとはいない。
Không có ai già quá để không thể học.
わかひと普通ふつうとしったひとより元気げんきがある。
Người trẻ thường có nhiều năng lượng hơn người già.
その二人ふたり子供こどもとしおなじだった。
Hai đứa trẻ đó có cùng tuổi.
としをとりすぎてまなべないひとはいない。
Không có ai già quá để học.
ひととしるにつれてわすれっぽくなる。
Con người càng già càng hay quên.
それから、紀元前きげんぜん55年ごじゅうごねんにはローマじんました。
Sau đó, vào năm 55 trước Công nguyên, người La Mã đã đến.
ぼくはここ3年さんねんばかりあのひとわない。
Tôi đã không gặp người đó khoảng 3 năm nay.
2人ふたり結婚けっこんして10年じゅうねんになる。
Hai người họ đã kết hôn được 10 năm.
としをとったひとたちに親切しんせつにしなさい。
Hãy tử tế với những người già.