人工知能 [Nhân Công Tri Năng]

じんこうちのう

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

trí tuệ nhân tạo; AI

JP: AIは人工じんこう知能ちのうりゃくです。

VI: AI là viết tắt của trí tuệ nhân tạo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

中国ちゅうごくつよ人工じんこう知能ちのう研究けんきゅうすすめている。
Trung Quốc đang tiến hành nghiên cứu mạnh mẽ về trí tuệ nhân tạo.
人工じんこう知能ちのう最先端さいせんたん研究けんきゅうわたし蠱惑こわくする。
Nghiên cứu tiên tiến về trí tuệ nhân tạo làm tôi bị mê hoặc.
いつかぼく文章ぶんしょう人工じんこう知能ちのうんでくれるのかな?
Liệu một ngày nào đó trí tuệ nhân tạo có đọc bài viết của tôi không?
ちちをほろちちと間違まちがえる人工じんこう知能ちのうこいをしてしまった。
Tôi đã yêu một trí tuệ nhân tạo đọc nhầm '微乳' thành 'ほろちち'.

Hán tự

Từ liên quan đến 人工知能