人工乳 [Nhân Công Nhũ]
じんこうにゅう
Danh từ chung
sữa công thức; sữa bột trẻ em
JP: 人工乳を受け付けません。
VI: Anh ấy không chấp nhận sữa công thức.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
うちの子は、人工乳で育てています。
Con tôi được nuôi bằng sữa nhân tạo.
微乳をほろちちと読み間違える人工知能に恋をしてしまった。
Tôi đã yêu một trí tuệ nhân tạo đọc nhầm '微乳' thành 'ほろちち'.