人天 [Nhân Thiên]
にんでん
じんてん
にんてん
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
trần gian và thiên đàng; con người và thiên thần
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
天は人の上に人をつくらず、人の下にひとをつくらず。
Trời không tạo ra người cao hơn người, cũng không tạo ra người thấp hơn người.
誰も天に昇ったものはいません。しかし、天から下ったものはいます。すなわち人の子です。
Không ai lên trời được. Tuy nhiên, có người từ trời xuống, đó là Con Người.
天の時は地の利に如かず、地の利は人の和に如かず。
Thời không bằng địa lợi, địa lợi không bằng nhân hòa.
人は天から与えられるのでなければ、なにもうけることはできません。
Con người không thể nhận được gì nếu không do trời ban.
神は創造者です。天も地も人も、神以外は全て被造物です。
Chúa là Đấng Sáng Tạo. Trời và đất và con người, tất cả ngoài Chúa ra đều là tạo vật.
天におられるわたしたちの父よ、 み名が聖とされますように。 み国が来ますように。 みこころが天に行われるとおり 地にも行われますように。 わたしたちの日ごとの糧を 今日もお与えください。 わたしたちの罪をおゆるしください。 わたしたちも人をゆるします。 わたしたちを誘惑におちいらせず、 悪からお救いください。 国と力と栄光は、永遠にあなたのものです。 [アーメン]
Lạy Cha chúng con ở trên trời, xin ngài làm cho danh ngài được tôn thánh. Xin Vương quốc ngài trị đến. Xin ý ngài được thực hiện trên đất như trên trời. Xin cho chúng con hôm nay lương thực hằng ngày, và tha thứ cho chúng con những lỗi lầm như chúng con cũng tha thứ cho kẻ có lỗi với chúng con. Và đừng để chúng con sa vào cám dỗ, nhưng cứu chúng con khỏi mọi điều dữ. Vì nước, quyền năng, và vinh quang là của ngài, mãi mãi. Amen.