人口増加 [Nhân Khẩu Tăng Gia]
じんこうぞうか
Danh từ chung
tăng dân số
JP: 新しい出生政策は人口増加ゼロをめざしています。
VI: Chính sách sinh sản mới nhằm mục tiêu không tăng dân số.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
スウェーデンの人口は増加中である。
Dân số Thụy Điển đang tăng.
人口は増加しつつある。
Dân số đang tăng lên.
人口の増加こそが貧困を招いた。
Sự tăng trưởng dân số chính là nguyên nhân của nghèo đói.
この都市の人口は増加中です。
Dân số của thành phố này đang tăng.
人口はどんどん増加していた。
Dân số đã tăng lên nhanh chóng.
発展途上国の人口増加は急速だ。
Dân số ở các nước đang phát triển đang tăng nhanh chóng.
この町の人口は増加している。
Dân số của thị trấn này đang tăng lên.
アメリカの都市人口は増加しつつある。
Dân số đô thị ở Mỹ đang tăng.
世界の人口は増加する傾向にある。
Dân số thế giới đang có xu hướng tăng lên.
人口の増加が深刻な問題になっている。
Sự tăng trưởng dân số đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.